Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của breadđộng từ
Ví dụ
-
He breads each piece carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/brˈɛdz/
He breads each piece carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép