Nghĩa tiếng Việt
- Nổi mẩn, phát ban.động từ
Ví dụ
-
The measles caused me to break out in a rash.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/brˈeɪk ˈaʊt ˈɪn/
The measles caused me to break out in a rash.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép