Nghĩa tiếng Việt
- Sự tan ra (băng... ), sự nứt vỡ.danh từ
- Sự tan rã, sự suy sụp.danh từ
- Sự giải tán (đám đông).danh từ
- Sự đóng cửa trường (nghỉ hè).danh từ
Tiếng Nhật
- 破綻はたんsự đổ vỡ, phá sản
Ví dụ
-
The break-up of the ice came quickly.
-
Their break-up left everyone quiet.
-
The teacher called for a break-up of the crowd.
-
The school break-up starts next week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép