Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ nứt, đoạn nứt, đoạn vỡ.danh từ
- Đồ vật bị vỡ.danh từ
- Tiền bồi thường hàng bị vỡ.danh từ
- Sự đứt sợi.danh từ
Tiếng Nhật
- 破損はそんsự hư hại, hỏng vỡ
Ví dụ
-
A small breakage showed in the cup.
-
The shop paid for the breakage.
-
She received breakage for the damaged plate.
-
The tailor fixed the breakage in the thread.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép