Nghĩa tiếng Việt
- Sự hỏng máy (ô tô, xe lửa).danh từ
- Sự sút sức, sự suy nhược.danh từ
- Sự tan vỡ, sự suy sụp, sự thất bại.danh từ
- Sự chọc thủng (trận tuyến).danh từ
- Sự phân ra, sự chia ra từng món (thi tiêu... ).danh từ
- Sự phân nhỏ, sự phân tích.danh từ
- Điệu múa bricđao (của người da đen).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Our car had a breakdown on the road.
-
He suffered a nervous breakdown after working too much.
-
Historians study the breakdown of the Roman Empire.
-
The team made a breakdown in the defense.
-
The teacher gave a breakdown of the budget.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép