TanroDictionary Sổ từ

breakdown

/ˈbreɪkdaʊn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hỏng máy (ô tô, xe lửa).danh từ
  2. Sự sút sức, sự suy nhược.danh từ
  3. Sự tan vỡ, sự suy sụp, sự thất bại.danh từ
  4. Sự chọc thủng (trận tuyến).danh từ
  5. Sự phân ra, sự chia ra từng món (thi tiêu... ).danh từ
  6. Sự phân nhỏ, sự phân tích.danh từ
  7. Điệu múa bricđao (của người da đen).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Our car had a breakdown on the road.

  2. He suffered a nervous breakdown after working too much.

  3. Historians study the breakdown of the Roman Empire.

  4. The team made a breakdown in the defense.

  5. The teacher gave a breakdown of the budget.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép