TanroDictionary Sổ từ

breakneck

/ˈbreɪknek/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguy hiểm, dễ gây ra tai nạn.tính từ

Ví dụ

  1. They drove the car at a breakneck pace down the hill.

  2. at a breakneck pace (speed)

    đi (chạy) với tốc độ quá nhanh (dễ gây tai nạn)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép