Nghĩa tiếng Việt
- Điểm cắt, điểm dừng, điểm gián đoạn.danh từ
Ví dụ
-
We reached a breakpoint in the code.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbreɪkˌpɔɪnt/
We reached a breakpoint in the code.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép