TanroDictionary Sổ từ

breakpoint

/ˈbreɪkˌpɔɪnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điểm cắt, điểm dừng, điểm gián đoạn.danh từ

Ví dụ

  1. We reached a breakpoint in the code.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép