Nghĩa tiếng Việt
- Sự chọc thủng phòng tuyến.danh từ
- Bước đột phádanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her idea was a breakthrough for the team.
-
The new method was a real breakthrough.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép