Nghĩa tiếng Việt
- Nuôi bằng sữa mẹ.động từ
Ví dụ
-
She chose to breast-feed her newborn baby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbrɛstˌfid/
She chose to breast-feed her newborn baby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép