Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của breastđộng từ
Ví dụ
-
The boat breasted the rough water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/brˈɛstɪd/
The boat breasted the rough water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép