Nghĩa tiếng Việt
- Sinh vật, người sống.danh từ
- Bài tập thở.danh từ
- Lúc nghỉ xả hơi.danh từ
- Ống thông hơi, ống thông gió.danh từ
- Bình thở, máy thở.danh từ
Tiếng Nhật
- 一休みひとやすみnghỉ một lát, nghỉ giải lao
- 小休止しょうきゅうしnghỉ ngắn, nghỉ lấy hơi
Ví dụ
-
Every breather needs clean air to live.
-
The coach led a slow breather after practice.
-
Let's take a breather before we continue.
-
The vent acts as a breather for the room.
-
The patient used a breather to sleep safely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép