Nghĩa tiếng Việt
- Lúc nghỉ xả hơi.danh từ
Ví dụ
-
We had a little breathing-space after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbriːðɪŋspeɪs/
We had a little breathing-space after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép