TanroDictionary Sổ từ

breathing-space

/ˈbriːðɪŋspeɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lúc nghỉ xả hơi.danh từ

Ví dụ

  1. We had a little breathing-space after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép