Nghĩa tiếng Việt
- Việc làm vỡ đá ra mảnh vụn.danh từ
Ví dụ
-
The brecciation of the rock happened after the quake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbrɛtʃiˈeɪʃən/
The brecciation of the rock happened after the quake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép