TanroDictionary Sổ từ

brecciation

/ˌbrɛtʃiˈeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc làm vỡ đá ra mảnh vụn.danh từ

Ví dụ

  1. The brecciation of the rock happened after the quake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép