TanroDictionary Sổ từ

breezeway

/ˈbriːzweɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối đi có mái che giữa hai toà nhà.danh từ

Ví dụ

  1. We walked through the breezeway to the garden.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép