Nghĩa tiếng Việt
- Lối đi có mái che giữa hai toà nhà.danh từ
Ví dụ
-
We walked through the breezeway to the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbriːzweɪ/
We walked through the breezeway to the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép