Nghĩa tiếng Việt
- Có gió hiu hiu.tính từ
- Mát, thoáng gió (chỗ).tính từ
- Vui vẻ, hồ hởi, phơi phới.tính từ
- Hoạt bát, nhanh nhẩu.tính từ
Ví dụ
-
It was a breezy afternoon by the shore.
-
The room felt breezy with the open window.
-
She walked in with a breezy smile.
-
The assistant was breezy and quick with answers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép