TanroDictionary Sổ từ

bregma

/ˈbrɛɡmə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thóp (trên đầu).danh từ

Ví dụ

  1. The doctor checked the baby's bregma carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép