Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của Breierdanh từ
Ví dụ
-
The breiers visited on Sunday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbraɪɜːrz/
The breiers visited on Sunday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép