TanroDictionary Sổ từ

brekker

/ˈbrekə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) bữa ăn sáng, bữa điểm tâm.danh từ

Ví dụ

  1. We ate a quick brekker before class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép