TanroDictionary Sổ từ

bren

/brɛn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Súng breen.danh từ
  2. (không còn dùng, ngoại động từ) Đốt cháy.động từ

Ví dụ

  1. The old bren sat unused in the museum.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép