TanroDictionary Sổ từ

brethren

/ˈbreðrən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Anh em đồng ngũ; anh em đồng nghiệp; đồng bào.danh từ
  2. Thầy dòng cùng môn phái.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The brethren helped each other after class.

  2. The brethren met quietly in the hall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép