Nghĩa tiếng Việt
- Anh em đồng ngũ; anh em đồng nghiệp; đồng bào.danh từ
- Thầy dòng cùng môn phái.danh từ
Tiếng Nhật
- 同胞どうほうđồng bào, anh em
Ví dụ
-
The brethren helped each other after class.
-
The brethren met quietly in the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép