Nghĩa tiếng Việt
- Sách kinh.danh từ
Ví dụ
-
He carried his breviary every day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbriːviəri/
He carried his breviary every day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép