TanroDictionary Sổ từ

brevity

/ˈbrɛvəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính khúc chiết; sự vắn tắt, sự ngắn gọn.danh từ
  2. Sự ngắn ngủi (cuộc sống).danh từ

Ví dụ

  1. The brevity appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép