Nghĩa tiếng Việt
- Đồ uống pha chế.danh từ
- Sự pha chế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
Ví dụ
-
The came served a sweet brewage after dinner.
-
Her brewage took hours of careful work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép