Nghĩa tiếng Việt
- Nhà máy bia; nơi ủ rượu bia.danh từ
Tiếng Nhật
- 蔵元くらもとnhà nấu rượu sake, xưởng ủ (sake, xì dầu)
Ví dụ
-
The brewery smelled of fresh grain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbruːəri/
The brewery smelled of fresh grain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép