Nghĩa tiếng Việt
- Cây thạch nam.danh từ
- Tẩu (thuốc lá làm bằng rễ) thạch nam.danh từ
- Cây tầm xuân ((cũng) sweet brier).danh từ
- Giống cây ngấy, giống cây mâm xôi.danh từ
Tiếng Nhật
- 薔薇ばらhoa hồng
Ví dụ
-
A briar grew beside the old fence.
-
He packed a briar for his evening walk.
-
Wild briar covered the path in summer.
-
The briar spread quickly along the garden wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép