TanroDictionary Sổ từ

briar

/ˈbraɪə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây thạch nam.danh từ
  2. Tẩu (thuốc lá làm bằng rễ) thạch nam.danh từ
  3. Cây tầm xuân ((cũng) sweet brier).danh từ
  4. Giống cây ngấy, giống cây mâm xôi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A briar grew beside the old fence.

  2. He packed a briar for his evening walk.

  3. Wild briar covered the path in summer.

  4. The briar spread quickly along the garden wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép