Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bribeđộng từ
Ví dụ
-
He bribed the guard for a quick answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/braɪbd/
He bribed the guard for a quick answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép