Nghĩa tiếng Việt
- Sự đút lót, sự hối lộ, sự mua chuộc.danh từ
- Sự ăn hối lộ.danh từ
Tiếng Nhật
- 汚職おしょくtham nhũng, nhận hối lộ
- 贈賄ぞうわいsự đưa hối lộ
- 買収ばいしゅうsự thâu tóm, mua lại (doanh nghiệp)
- 贈収賄ぞうしゅうわいhối lộ, tham nhũng
Ví dụ
-
Bribery can destroy trust in a team.
-
The company faced a case of bribery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép