TanroDictionary Sổ từ

bribery

/ˈbraɪbəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đút lót, sự hối lộ, sự mua chuộc.danh từ
  2. Sự ăn hối lộ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bribery can destroy trust in a team.

  2. The company faced a case of bribery.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép