Nghĩa tiếng Việt
- Xây gạch bịt kín.động từ
Ví dụ
-
We bricked the back entrance up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/brˈɪk ˈʌp/
We bricked the back entrance up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép