Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của brickđộng từ
Ví dụ
-
He bricked the small wall yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/brɪkt/
He bricked the small wall yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép