Nghĩa tiếng Việt
- Sự xây gạch, sự lát gạch.danh từ
- Công trình xây bằng gạch.danh từ
Ví dụ
-
Bricklaying takes patience and steady hands.
-
The old bricklaying still stands strong today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép