Nghĩa tiếng Việt
- Sự xây bằng gạch.danh từ
- Công trình xây bằng gạch.danh từ
Ví dụ
-
The brickwork around the door looks strong.
-
Old brickwork gave the house a warm look.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép