TanroDictionary Sổ từ

bridal

/ˈbraɪdl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đám cưới, tiệc cưới; liên hoan đám cưới.danh từ
  2. Cô dâu; (thuộc) đám cưới.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They planned a small bridal lunch at home.

  2. She looked beautiful in her white bridal gown.

  3. bridal party

    họ nhà gái (ở đám cưới)

  4. the bridal chamber

    phòng cô dâu chú rể

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép