Nghĩa tiếng Việt
- Đám cưới, tiệc cưới; liên hoan đám cưới.danh từ
- Cô dâu; (thuộc) đám cưới.tính từ
Tiếng Nhật
- ブライダルcô dâu, hôn lễ
Ví dụ
-
They planned a small bridal lunch at home.
-
She looked beautiful in her white bridal gown.
-
bridal party
họ nhà gái (ở đám cưới)
-
the bridal chamber
phòng cô dâu chú rể
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép