Nghĩa tiếng Việt
- Cô phù dâu.danh từ
Tiếng Nhật
- 介添えかいぞえngười giúp đỡ, người phụ
Ví dụ
-
A bridesmaid helped the bride with her dress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbraɪdzmeɪd/
A bridesmaid helped the bride with her dress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép