TanroDictionary Sổ từ

bridging

/ˈbrɪdʒɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bridge.động từ
  2. Rẽ mạch; nối tắt.tính từ

Ví dụ

  1. We are bridging the gap between two teams.

  2. The bridging wire links the two parts safely.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép