Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bridge.động từ
- Rẽ mạch; nối tắt.tính từ
Ví dụ
-
We are bridging the gap between two teams.
-
The bridging wire links the two parts safely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép