Nghĩa tiếng Việt
- Cái cặp (để giấy tờ, tài liệu).danh từ
Ví dụ
-
He put the papers in his brief-bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/briːfbæɡ/
He put the papers in his brief-bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép