TanroDictionary Sổ từ

brief-bag

/briːfbæɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái cặp (để giấy tờ, tài liệu).danh từ

Ví dụ

  1. He put the papers in his brief-bag.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép