Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của briefđộng từ
Ví dụ
-
She briefed the team before the meeting started.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/briːft/
She briefed the team before the meeting started.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép