Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brief.động từ
- Chỉ thị, lời chỉ dẫn (về chiến thuật... ).danh từ
- Sự chỉ dẫn tường tận.danh từ
Tiếng Nhật
- 訓示くんじlời huấn thị, chỉ thị
Ví dụ
-
The briefing helped everyone understand the plan.
-
The officer gave a quick briefing before practice.
-
She asked for a full briefing before the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép