Nghĩa tiếng Việt
- Không có việc để biện hộ (luật sư).tính từ
Ví dụ
-
The briefless lawyer struggled to defend his client today.
-
a briefless barrister
luật sư không có việc để biện hộ; luật sư không có khách hàng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép