Nghĩa tiếng Việt
- ngắn gọn; trong thời gian ngắnadv
- Ngắn gọn, vắn tắt, tóm tắt.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The word briefly is used in English.
-
She answered briefly and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép