TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ briefs – Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brief; Quần sịp

briefs

/briːfs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của briefđộng từ
  2. Quần sịp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She briefs the team before every meeting.

  2. He packed an extra pair of briefs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép