Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của briefđộng từ
- Quần sịp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She briefs the team before every meeting.
-
He packed an extra pair of briefs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép