TanroDictionary Sổ từ

briere

/ˈbrɪr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên một họ từ tiếng Pháp.danh từ

Ví dụ

  1. The briere family lives near here.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép