Nghĩa tiếng Việt
- Tên một họ từ tiếng Pháp.danh từ
Ví dụ
-
The briere family lives near here.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbrɪr/
The briere family lives near here.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép