TanroDictionary Sổ từ

brigade

/brɪˈɡeɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lữ đoàn.danh từ
  2. Đội tàu.danh từ
  3. Tổ chức thành lữ đoàn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. brigade of 3,500 U.S. troops has just arrived in Afghanistan.

  2. The fire brigade arrived very quickly today.

  3. They brigade the units into one strong team.

  4. a fire brigade

    một đội cứu hoả

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép