TanroDictionary Sổ từ

brigadier

/ˌbrɪɡəˈdɪə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lữ đoàn trưởng; thiếu tướng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The brigadier visited the training camp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép