Nghĩa tiếng Việt
- Lữ đoàn trưởng; thiếu tướng.danh từ
Tiếng Nhật
- 准将じゅんしょうchuẩn tướng, phó đề đốc
Ví dụ
-
The brigadier visited the training camp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbrɪɡəˈdɪə(r)/
The brigadier visited the training camp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép