Nghĩa tiếng Việt
- (Thời tiết) Sáng sủa hơn.động từ
- Trở nên vui vẻ hơn.động từ
- Làm cho thứ gì đó đẹp đẽ, tươi sáng hơn.động từ
Ví dụ
-
The day started cloudy but brightened up in the afternoon.
-
He brightened up when he heard the news.
-
We tried to brighten the place up by painting it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép