Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của brightenđộng từ
Ví dụ
-
The room brightened after he opened the curtains.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/brˈaɪtənd/
The room brightened after he opened the curtains.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép