Nghĩa tiếng Việt
- Sáng chói.D
- Tươi.D
- Sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She spoke brightly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbrɑɪtli/
She spoke brightly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép