Nghĩa tiếng Việt
- Sự sáng chói; sự rực rỡ.danh từ
- Sự tài giỏi, sự lỗi lạc; tài hoa.danh từ
Ví dụ
-
The lake had a brillance that caught our eyes.
-
Her brillance in math impressed the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép