Nghĩa tiếng Việt
- Sự sáng chói; sự rực rỡ.danh từ
- Sự tài giỏi, sự lỗi lạc; tài hoa.danh từ
Tiếng Nhật
- 輝きかがやきsự rực rỡ, ánh sáng lấp lánh, vẻ toả sáng
Ví dụ
-
The brilliancy of the lamp filled the hall.
-
Her brilliancy showed in every math answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép