Nghĩa tiếng Việt
- Đầy ắp, đầy đến miệng, tràn đầy, tràn trề.tính từ
Ví dụ
-
Her heart was brimful of joy today.
-
brimful of hope
tràn trề hy vọng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép