Nghĩa tiếng Việt
- Không có vành.tính từ
Ví dụ
-
He bought a brimless hat for summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbrɪmləs/
He bought a brimless hat for summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép